Ecophon Solo™ Cloud

Hệ thống hút âm hình đám mây, treo tự do với các lựa chọn treo linh hoạt

Ecophon Solo™ Cloud là một hệ thống treo tự do, mang đến nhiều khả năng thiết kế cao cấp. Ba hệ thống treo khác nhau cho phép tạo ra nhiều lớp và góc độ khác nhau. Phù hợp khi cần duy trì thể tích phòng hoặc khi không thể lắp đặt trần trải dài toàn bộ tường.

• Khả năng hút âm ưu việt

• Cạnh thẳng, được sơn lót kép

• Khả năng thiết kế đa dạng với màu sắc và hệ thống treo.

 

Ecophon Solo™ Cloud
Hình dáng
Kích thước, mm
Khung xương
1200x553x40
M430 - Dây
2400x1106x40
M430 - Dây

Akutex™ FT

Bề mặt Akutex™ FT kết hợp với lõi bông thủy tinh mang lại khả năng hấp thụ âm tối ưu. So với Akutex™ T, kích thước lỗ xốp trung bình nhỏ hơn một nửa, số lượng lỗ xốp tăng gấp đôi, nhưng vẫn giữ được các đặc tính cách âm vượt trội. Với các lỗ xốp nhỏ hơn, sản phẩm thậm chí còn chống bám bẩn tốt hơn, giúp bề mặt dễ dàng vệ sinh hơn. Lưu ý: Màu sắc có thể hơi khác nhau giữa các lô sản xuất khác nhau. Màu sắc hiển thị có thể khác nhau giữa bản in và thực tế.

White Frost

Mã màu NCS gần nhất là: Mã màu NCS gần nhất: S 0500-N

Ánh sáng phản xạ: 85%

Lắp đặt
Phương pháp lắp đặt
Kích thước, mm
M430 - Dây

1200 × 553 × 40

2400 × 1106 × 40

Chọn phương thức lắp đặt
Stt
Name
Amount
Âm học

Các giá trị trong sơ đồ đều là các tấm đơn lẻ. Nếu các tấm tập trung cùng một chỗ với khoảng cách nhỏ hơn 0,5m thì giá trị Aeq trên mỗi tấm sẽ giảm một chút. Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn EN ISO 354.

αp, Hệ số hút âm thực tế

Độ dày, mm
o.d.s. mm
125 Hz
250 Hz
500 Hz
1000 Hz
2000 Hz
4000 Hz
αw
Cấp độ hút âm
40
200
0.2
0.8
1.3
1.6
1.6
1.4
40
400
0.3
0.7
1.2
1.8
1.8
1.6
40
1000
0.3
0.6
1.3
2.0
2.0
1.8
Độ dày, mm
o.d.s. mm
NRC
SAA
40
200
40
400
40
1000
Độ dày, mm
Độ rõ, ASTM E1111, ASTM E1110
Mức chênh lệch cách âm theo phương ngang chuẩn hóa có trọng số, ISO 10848-2
Cấp độ suy giảm âm, ASTM 1414, ASTM E413
Đặc tính kỹ thuật

Chất lượng không khí trong phòng

<p></p>
Chứng nhận/Nhãn
Eurofins Indoor Air Comfort®
IAC Gold
French VOC
A+
Finnish M1

Ảnh hưởng đến môi trường

Các giai đoạn vòng đời A1 đến C4 từ EPD, phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14025 / EN 15804

kg CO₂ equiv/m²
Solo™ Hexagon
8,41

Khả năng tái chế

Mức độ tái chế sau sử dụng tối thiểu
57%
Khả năng tái chế
Hoàn toàn có thể tái chế

An toàn phòng hỏa

Lõi bông thủy tinh của tấm trần được kiểm tra và phân loại không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182

Quốc gia
Cấp độ
Quốc gia
Tiêu chuẩn
Cấp độ
Châu Âu
EN 13501-1
A2-s1,d0

Khả năng chống ẩm

Cấp C, độ ẩm tương đối 95% và 30°C, theo tiêu chuẩn EN 13964:2014

Hiệu quả ánh sáng

Màu White Frost, mã màu NCS gần nhất là S 0500-N, 85% ánh sáng phản xạ. Độ lóa <1

Khả năng làm sạch

Lau bụi hàng ngày. Lau bằng khăn ẩm hàng tuần

Tính tiếp cận

Các tấm có thể tháo dỡ.

Lắp đặt

Lắp đặt theo sơ đồ, hướng dẫn và bản vẽ. Thông tin liên quan đến độ sâu của toàn hệ thống vui lòng xem bảng chi tiết lắp đặt.

Trọng lượng hệ thống

Trọng lượng của hệ thống khoảng 4,7 kg/m²

Đặc tính cơ học

Có thể chịu được cả tải trọng tập trung và tải trọng phân bố. Xem Yêu cầu chức năng, Đặc tính cơ học tại www.ecophon.com.

Sơ đồ lắp đặt
Tải trọng tối đa (N)
Chịu tải tối thiểu (N)
600x600, 1200x600, 15mm
300
600x600, 1200x600, 20mm
500
600x600, 1200x600, 40mm
500

Nhãn CE

Hệ thống trần Ecophon được cấp nhãn CE theo tiêu chuẩn châu Âu EN13964:2014. Các sản phẩm xây dựng được dán nhãn CE đều được thể hiện trong thông báo DOP cho phép khách hàng và người sử dụng có thể dễ dàng kiểm tra, đối chiếu hiệu quả sản phẩm có sẵn tại thị trường châu Âu.

Tham khảo thêm